BÁC HỒ

Cờ tổ quốc

LỊCH

Sắp xếp dữ liệu

Đồng hồ Violet

Liên kết CLB Violet

Các Phòng giáo dục

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Đỗ Mạnh Hà)
  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Nguyễn Đường)
  • (Lê Văn Duẩn)
  • (Đặng Thị Phi Nga)
  • (Lê Nho Duyệt)
  • (Trịnh Ngọc Thanh)
  • (Huỳnh Phương Thảo)
  • (Phạm Viết Sĩ)
  • (Đỗ Văn Sáng)
  • (Đinh Thị Bích Nga)
  • (Hồ Công Nhật)
  • (Nguyễn Thị Thương)
  • (Trần Quang Mai)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_20170815_080141.jpg Eng9_Review_forthe2nd_test.swf Eng9_Review_forthe1st_test.swf Eng8_Review_forthe2nd_test.swf Eng8_Review_forthe1st_test.swf Eng7_Review_forthe2nd_test.swf Eng7_Review_forthe1st_test.swf Eng6_Review_forthe2nd_test.swf Eng6_Review_forthe1st_test.swf IMG_1750.JPG IMG_1792.JPG IMG_1718.JPG IMG_2155.JPG IMG_2154.JPG Gioi_han_thi_Tin_hoc_tre.jpg 1_gap_o_Tam_Hair.jpg Tctn_20102016.flv TONG_HOP_HOAT_DONG_1516_LAN_4.flv English94thReviewInThe2ndtermMoi.swf English84thReviewInThe2ndTermMoi.swf

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với CÂU LẠC BỘ VIOLET QUẢNG NAM.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi toán-8

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê xuân mỹ
    Ngày gửi: 11h:17' 14-05-2017
    Dung lượng: 124.0 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người

    PHÒNG GD – ĐT NÚI THÀNH NGÀY SOẠN: 10/11/2011
    TRƯỜNG THCS TRẦN QUÝ CÁP
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2011-2012
    MÔN : TOÁN 8 Thời gian : 90 phút

    A. MA TRẬN ĐỀ:

    Chủ đề
    kiến thức
    
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    TỔNG
    Số câu Đ
    
    
    
    KQ
    TL
    KQ
    TL
    KQ
    TL
    
    
    Nhân chia
    đa thức
    Câu-Bài
    C4
    C1a
    C1,2,3
    C1b
    
    C2a,b
    8
    
    
    Điểm
    0,25
    0,5
    0,75
     0,5
    
    1,5
    3,5

    
    Phân thức
    đại số
    Câu-Bài
    C5,6
    
    
    C3a
    C7
    C3b
    5
    
    
    Điểm
    0,5
    
    
    0,5
    0,25
    1
    2,25
    
    Tứ giác
    Câu-Bài
    C8
    C4a
    C9
    Hình vẽ
    C11
    C4b,c
    6
    
    
    Điểm
    0,25
    0,75
    0,25
    0,5
    0,25
    1,75
    3,75
    
    Diện tích
    đa giác
    Câu-Bài
    
    
    C10
    
    C12
    
    2
    
    
    Điểm
    
    
    0,25
    
    0,25
    
    0,5
    
    
    
    6
    8
    8
    21
    
    TỔNG
    Điểm
    2,25
    2,75
    5
    10,0
    
    
    B. NỘI DUNG ĐỀ
    Phần 1: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)
    Khoanh tròn vào câu mà em cho là đúng nhất:
    Câu 1: x(x2 - 5) bằng
    A. x3 – 5x B. x3 – 5 C. 5x – 3 D. x3 – 5x
    Câu 2 : - (x - y)2 bằng
    A. x2 – y2 B. x2 – 2xy +y2 C. -(x2 – xy + y2) D. x2 + 2xy + y2
    Câu 3: Đa thức -4x - 4 được phân tích thành :
    A. 4(x-1) B. –4(x-1) C. –4(x+1) D.4(x+1)
    Câu 4: Kết quả của phép tính 15x2y2z2 : (5xyz) là:
    A.3xyz B.3x2y2z C.15xy D.5xy
    Câu 5: Phân thức  bằng :
    A. B. C.  D.
    Câu 6:  là phân thức đối của phân thức:
    A. B. C. D.
    Câu 7: Cho . Giá trị của N với x = 1 là
    A.. 4 B. – 2 C. -1 D. 1
    Câu 8: Một tứ giác là hình chữ nhật nếu có:
    A. Ba góc bằng nhau
    B. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
    C. Hai đường chéo bằng nhau
    D. Ba góc vuông
    Câu 9: Tứ giác nào vừa có tâm đối xứng vừa có hai trục đối xứng là hai đường chéo ?
    A. Hình vuông B .Hình chữ nhật C. Hình thang cân D. Hình bình hành
    Câu 10: Đa giác nào sau đây là đa giác đều
    A. hình thang cân
    B. hình bình hành
    C. hình chữ nhật
    D. hình vuông
    Câu 11: Hình thang ABCD (AB // CD) có M, N lần lượt là trung điểm của AD, CB. Biết
    AB = 20cm ;CD = 40cm. Độ dài đoạn MN bằng
    A. 35cm B. 30cm C. 60cm D. 80cm
    Câu 12: Một hình chữ nhật có các kích thước là 3dm; 20cm. Diện tích của nó bằng:
    A. 600cm2 B. 300cm2 C. 500cm2 D. 200cm2
    Phần 2: TỰ LUẬN (7 điểm)
    Bài 1: Tính a/ (x - 1)(x + 1)
    b/ (15x3 – 50x4y + 10x) : 5x
    Bài 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
    a/ 
    b/ – x2 + 2xy – y2 + 4z2
    Bài 3: Rút gọn
    a/
    b/ 
    Bài 4:Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Từ H vẽ HM, HN lần lượt vuông góc với AB, AC (M).
    a/
     
    Gửi ý kiến