BÁC HỒ

Cờ tổ quốc

LỊCH

Sắp xếp dữ liệu

Đồng hồ Violet

Liên kết CLB Violet

Các Phòng giáo dục

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Đỗ Mạnh Hà)
  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Nguyễn Đường)
  • (Lê Văn Duẩn)
  • (Đặng Thị Phi Nga)
  • (Lê Nho Duyệt)
  • (Trịnh Ngọc Thanh)
  • (Huỳnh Phương Thảo)
  • (Phạm Viết Sĩ)
  • (Đỗ Văn Sáng)
  • (Đinh Thị Bích Nga)
  • (Hồ Công Nhật)
  • (Nguyễn Thị Thương)
  • (Trần Quang Mai)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_1750.JPG IMG_1792.JPG IMG_1718.JPG IMG_2155.JPG IMG_2154.JPG Gioi_han_thi_Tin_hoc_tre.jpg 1_gap_o_Tam_Hair.jpg Tctn_20102016.flv TONG_HOP_HOAT_DONG_1516_LAN_4.flv English94thReviewInThe2ndtermMoi.swf English84thReviewInThe2ndTermMoi.swf English74thReviewInThe2ndtermMoi.swf Eng6L4th_ReviewInthe2nd_termMoi.swf English93rdReviewInThe2ndtermMoi.swf English83rdReviewInThe2ndtermMoi.swf English73rdReviewInthe2ndTerm2Moi.swf Eng63rd_Reviewforthe2nd_termMoi.swf M2U00034.flv Tctn_20102016.flv Anh_van_nghe_Nguyen_Du.flv

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với CÂU LẠC BỘ VIOLET QUẢNG NAM.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Các đề thi HSG môn T.V cuối bậc Tiểu học

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Tự biên soạn
    Người gửi: Đàm Ngân (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:58' 05-07-2017
    Dung lượng: 629.0 KB
    Số lượt tải: 3950
    Số lượt thích: 0 người

    PHẦN VI:
    CÁC ĐỀ LUYỆN THI HSG MÔN T.VIỆT CUỐI BẬC TIỂU HỌC

    BÀI KIỂM TRA SỐ 1:
    MÔN TIẾNG VIỆT
    (Thời gian làm bài: 70 phút)
    Phần I: TRẮC NGHIỆM: (2điểm)
    Dưới đây là các câu hỏi và các ý trả lời A, B, C, D. Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng:
    Câu 1: Từ nào viết sai chính tả?
    A. gồ ghề B. ngượng ngịu C. kèm cặp D. kim cương
    Câu 2: Kết hợp nào không phải là một từ?
    A. nước uống B. xe hơi C. xe cộ D. ăn cơm
    Câu 3: (1/2đ)Từ nào không phải là từ ghép?
    A. san sẻ B. phương hướng C. xa lạ D. mong mỏi
    Câu 4: Từ nào là danh từ?
    A. cái đẹp B. tươi đẹp C. đáng yêu D. thân thương
    Câu 5: Tiếng “đi” nào được dùng theo nghĩa gốc?
    A. vừa đi vừa chạy B. đi ôtô C. đi nghỉ mát D. đi con mã
    Câu 6: Từ nào có nghĩa là “xanh tươi mỡ màng”?
    A. xanh ngắt B. xanh biếc C. xanh thẳm D. xanh mướt
    Câu 7: Cặp từ quan hệ trong câu ghép: “Nếu gió thổi mạnh thì cây đổ” biểu thị quan hệ nào?
    A. Nguyên nhân - kết quả B. Điều kiện, giả thiết - kết quả
    C. Đối chiếu, so sánh, tương phản D. Tăng tiến
    Phần II: BÀI TẬP (7,5 điểm)
    Câu 1: (1đ) Xác định CN, VN trong các câu văn sau:
    a) Tiếng cá quẫy tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền.
    b) Những chú gà nhỏ như những hòn tơ lăn tròn trên bãi cỏ.
    Câu 2: (0,5đ) Cho cặp từ sau: thuyền nan / thuyền bè
    Hãy cho biết: 2 từ trong cặp từ trên khác nhau ở chỗ nào (về nghĩa và về cấu tạo từ)?
    Câu 3: (1,5đ) Quê hương là cánh diều biếc
    Tuổi thơ con thả trên đồng
    Quê hương là con đò nhỏ
    Êm đềm khua nước ven sông.
    (Quê hương - Đỗ Trung Quân)
    Đọc đoạn thơ trên, em thấy được những ý nghĩ và tình cảm của nhà thơ đối với quê hương như thế nào?
    Câu 4: (4,5đ) Em yêu nhất cảnh vật nào trên quê hương mình? Hãy viết bài văn miêu tả ngắn (khoảng 20 – 25 dòng) nhằm bộc lộ tình cảm của em đối với cảnh vật đó.
    BÀI LÀM (Phần bài tập: Câu 2,3,4)

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    BÀI KIỂM TRA SỐ 2:
    MÔN TIẾNG VIỆT
    (Thời gian làm bài: 70 phút)
    Phần I: TRẮC NGHIỆM: (2điểm)
    Câu 1: Từ nào viết sai chính tả?
    A. sơ xác B. xứ sở C. xuất xứ D. sơ đồ
    Câu 2: Từ nào không phải là từ ghép?
    A. cần mẫn B. học hỏi C. đất đai D. thúng mủng
    Câu 3: Từ nào không phải là danh từ?
    A. cuộc sống B. tình thương C. đấu tranh D. nỗi nhớ
    Câu 4: Từ nào khác nghĩa các từ còn lại?
    A. tổ tiên B. tổ quốc C. đất nước D. giang sơn
    Câu 5: Từ nào không phải là từ tượng hình?
    A. lăn tăn B. tí tách C. thấp thoáng D. ngào ngạt
    Câu 6: Tiếng “xuân” nào được dùng theo nghĩa gốc?
    A. mùa xuân B. tuổi xuân C.sức xuân D. 70 xuân
    Câu 7: (1/2đ) Dòng nào đã có thể thành câu?
    A. Mặt nước loang loáng B. Con đê in một vệt ngang trời đó
    C. Trên mặt nước loang loáng D. Những cô bé ngày xưa nay đã trở thành
    Phần II: BÀI TẬP (7,5 điểm)
    Câu 1: (1đ) Xác định CN, VN trong các câu văn sau:
    a) Hoa dạ hương gửi mùi hương đến mừng chú bọ ve.
    b
     
    Gửi ý kiến