BÁC HỒ

Cờ tổ quốc

LỊCH

Sắp xếp dữ liệu

Đồng hồ Violet

Liên kết CLB Violet

Các Phòng giáo dục

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Đỗ Mạnh Hà)
  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Nguyễn Đường)
  • (Lê Văn Duẩn)
  • (Đặng Thị Phi Nga)
  • (Lê Nho Duyệt)
  • (Trịnh Ngọc Thanh)
  • (Huỳnh Phương Thảo)
  • (Phạm Viết Sĩ)
  • (Đỗ Văn Sáng)
  • (Đinh Thị Bích Nga)
  • (Hồ Công Nhật)
  • (Nguyễn Thị Thương)
  • (Trần Quang Mai)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1_gap_o_Tam_Hair.jpg Tctn_20102016.flv TONG_HOP_HOAT_DONG_1516_LAN_4.flv English94thReviewInThe2ndtermMoi.swf English84thReviewInThe2ndTermMoi.swf English74thReviewInThe2ndtermMoi.swf Eng6L4th_ReviewInthe2nd_termMoi.swf English93rdReviewInThe2ndtermMoi.swf English83rdReviewInThe2ndtermMoi.swf English73rdReviewInthe2ndTerm2Moi.swf Eng63rd_Reviewforthe2nd_termMoi.swf M2U00034.flv Tctn_20102016.flv Anh_van_nghe_Nguyen_Du.flv Anh_van_nghe_Nguyen_Du.flv TONG_HOP_HOAT_DONG_1516_LAN_4.swf THIET_KE_THIEP_CHUC_MUNG_NAM_MOI_2017.flv English_6_Review_for_the_1st_term.swf English_6_Review_for_the_1st_term.swf English7_Review_for_the1st_termTrakot.swf

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với CÂU LẠC BỘ VIOLET QUẢNG NAM.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    BỒI DƯỠNG HSG 9

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hồ Sanh Thủy
    Ngày gửi: 17h:24' 18-09-2011
    Dung lượng: 4.0 MB
    Số lượt tải: 57
    Số lượt thích: 0 người
    Bài 1: (1.5 điểm)
    Thực hiện tính:
     với 

    Bài 2: (2.5 điểm)
    Giải các phương trình:
    a. 
    b. 

    Bài 3: (2.0 điểm)
    a. Chứng minh phương trình (n+1)x2 + 2x - n(n+2)(n+3) = 0 luôn có nghiệm hữu tỉ với mọi số n nguyên.
    b. Gọi x1, x2 là nghiệm của phương trình x2 + 2009x + 1 = 0
    x3, x4 là nghiệm của phương trình x2 + 2010x + 1 = 0
    Tính giá trị của biểu thức: (x1+x3)(x2 + x3)(x1-x4)(x2-x4)

    Bài 4: ( 3.0 điểm)
    Cho đường tròn (O) và điểm A nằm ngoài đường tròn. Vẽ các tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm). Đoạn thẳng AO cắt đường tròn (O) tại M. Trên cung nhỏ MC của (O) lấy điểm D. AD cắt (O) tại điểm thứ hai E. I là trung điểm của DE. Đường thẳng qua D vuông góc với BO cắt BC tại H và cắt BE tại K.
    a. Chứng minh bốn điểm B, O, I, C cùng thuộc một đường tròn.
    b. Chứng minh ( ICB = ( IDK
    c. Chứng minh H là trung điểm của DK.

    Bài 5: ( 1.0 điểm)
    Cho A(n) = n2(n4 - 1). Chứng minh A(n) chia hết cho 60 với mọi số tự nhiên n.

    Bài 1: (1.5 điểm)
    Thực hiện tính:
     với 
    Thay  vào được: 
    
    
    Bài 2: (2.5 điểm)
    Giải các phương trình:
    a. 
    .Đặt (y ( 0) được: y2 - y - 2 = 0

    
    Giải phương trình được: y1 = -1 (loại); y2 = 2.Với y = 2 giải  được x1 = 0; x2 = -5.
    
    
    Thử lại (hoặc đối chiếu với điều kiện) kết luận nghiệmGhi chú: Có thể đặt y = x2 + 5x. Lúc này cần đặt điều kiện khi bình phương hai vế.
    
    
     b. 
    ,
    

    
     vô nghiệm; được x = 2. Thử lại (hoặc đối chiếu với điều kiện) kết luận nghiệm.
    
    
    Bài 3: (2.0 điểm)
    a.Chứng minh Phương trình (n+1)x2 + 2x - n(n+2)(n+3) = 0 luôn có nghiệm hữu tỉ với mọi số n nguyên.

    n =-1: Phương trình có nghiệm. Với n ( -1 ( n+1(0.(’= 1+ n(n+2)(n+3)(n+1)
    = 1+ (n2 + 3n)(n2+3n+2) = (n2 + 3n)2 + 2(n2 + 3n) + 1 =(n2 + 3n + 1)2.
    0,50
    
    (’( 0 nên phương trình luôn có nghiệm.
    0,25
    (’ chính phương, các hệ số là số nguyên nên các nghiệm của phương trình là số hữu tỉ.
    0,25
    
    b. Gọi x1, x2 là nghiệm của phương trình x2 + 2009x + 1 = 0
    x3, x4 là nghiệm của phương trình x2 + 2010x + 1 = 0
    Tính giá trị của biểu thức: (x1+x3)(x2 + x3)(x1-x4)(x2-x4)
    Giải:
    Chứng tỏ hai phương trình có nghiệm.
    Có: x1x2 = 1 x3x4 = 1 x1+x2 = -2009 x3 + x4 = -2010
    Biến đổi kết hợp thay: x1x2 = 1; x3x4 = 1
    (x1+x3)(x2 + x3)(x1-x4)(x2-x4) = (x1x2 + x2x3 - x1x4 -x3x4 )(x1x2+x1x3-x2x4-x3x4)
    = (x2x3 - x1x4 )(x1x3-x2x4 )= x1x2x32 - x3x4x22 - x3x4x12+x1x2x42
    = x32 - x22 - x12 + x42= (x3 + x4 )2 - 2x3x4 -( x2+ x1)2 + 2x1x2 = (x3 + x4 )2 -( x2+ x1)2
    Thay x1+x2 = -2009; x3 + x4 = -2010 được : 20102 - 20092 =2010+2009 =4019
    Ghi chú: Có thể nhân theo nhóm [(x1+x3)(x2 + x3)].[(x1-x4)(x2-x4)]
    
    Bài 4: ( 3.0 điểm)













    OB
     
    Gửi ý kiến