BÁC HỒ

Cờ tổ quốc

LỊCH

Sắp xếp dữ liệu

Đồng hồ Violet

Liên kết CLB Violet

Các Phòng giáo dục

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Đỗ Mạnh Hà)
  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Nguyễn Đường)
  • (Lê Văn Duẩn)
  • (Đặng Thị Phi Nga)
  • (Lê Nho Duyệt)
  • (Trịnh Ngọc Thanh)
  • (Huỳnh Phương Thảo)
  • (Phạm Viết Sĩ)
  • (Đỗ Văn Sáng)
  • (Đinh Thị Bích Nga)
  • (Hồ Công Nhật)
  • (Nguyễn Thị Thương)
  • (Trần Quang Mai)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    360.jpg 357.jpg 278.jpg 277.jpg 3.jpg HDSP_20112016.jpg Dong_dien_vo_co_truyen_nam_2018.flv Trai_9.jpg 20180310_084859.jpg 20180310_084850.jpg 20180310_084828.jpg TTHS1.jpg TTHS.jpg DSC00291.JPG DSC00292.JPG DSC00287.JPG DSC00284.JPG Vannghe18.flv

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với CÂU LẠC BỘ VIOLET QUẢNG NAM.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ ĐÁP AN VÀO LỚP 10 CHUYÊN

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: LƯU TRỮ
    Người gửi: Lê Trịnh Phu
    Ngày gửi: 14h:23' 09-02-2018
    Dung lượng: 83.5 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    QUẢNG NAM




    (Đề gồm 02 trang)
    KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN
    NĂM HỌC 2015 – 2016
    Khóa ngày 03 tháng 6 năm 2015
    
    
    
    Môn thi: TIN HỌC
    Thời gian : 150 phút (không kể thời gian giao đề)

    
    
    Lưu ý: Thí sinh tạo thư mục là SBD của mình, làm bài và lưu với tên tập tin là cau1.pas, cau2.pas, cau3.pas, cau4.pas, cau5.pas vào thư mục SBD vừa tạo.
    Câu 1. (4,0 điểm)
    Nhập vào số nguyên dương N với (0< N ≤ 10000). Viết chương trình thực hiện các công việc sau:
    a/ Kiểm tra N có phải số chính phương không?
    b/ Cho biết tổng các chữ số của N.
    c/ In ra chữ số lớn nhất của N.
    d/ In ra số đảo ngược của số N.
    Ví dụ: N=6425
    N không phải số chính phương.
    Tổng các chữ số là 17
    Chữ số lớn nhất là 6
    Số đảo ngược của N là: 5246
    Câu 2. (2,0 điểm)
    Viết chương trình nhập vào năm dương lịch in ra kết quả năm âm lịch tương ứng, biết rằng chia năm dương lịch cho 10 và 12 ta có Can Chi tương ứng với số dư là:
    Số dư
     0
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    
    Can
    Canh
     Tân
    Nhâm
    Quý
    Giáp
    Ất
    Bính
    Đinh
    Mậu
    Kỷ
    
    
    
    Chi
    Thân
    Dậu
    Tuất
    Hợi
    Tí
    Sửu
    Dần
    Mão
    Thìn
    Tỵ
    Ngọ
    Mùi
    
    Ví dụ:
    Năm 2011 là năm Tân Mão
    Năm 2015 là năm Ất Mùi
    Câu 3. (1,0 điểm)
    Cho hệ phương trình bậc nhất hai ẩn (với a, b, c, a’, b’, c’ là các số nguyên )
    
    Hãy viết chương trình giải hệ phương trình trên.



    Câu 4. (2,0 điểm)
    ĐOẠN ZERO
    Cho dãy số nguyên a = (a1, a2, ..., an), 1 ( n ( 10000; (i: -10000 ( ai ( 10000
    Yêu cầu: Hãy tìm một đoạn dài nhất gồm m phần tử liên tiếp trong dãy a: ak, ak+1, ..., ak+m-1 có tổng bằng 0
    Dữ liệu vào: Đọc từ file text ZERO.INP
    - Dòng 1: Chứa số n
    - Dòng 2: Chứa n số a1, a2, ..., an cách nhau ít nhất một dấu cách
    Kết quả: Ghi ra file text ZERO.OUT
    Chỉ gồm một dòng ghi ba số: m, k và k+m-1 cách nhau ít nhất một dấu cách.
    Ví dụ:
    ZERO.INP
    ZERO.OUT
    
    9
    2 7 5 -3 -2 4 -9 -2 -1
    7 2 8

    
    Dữ liệu vào luôn được cho hợp lý để tồn tại một đoạn các phần tử liên tiếp trong dãy a có tổng bằng 0.

    Câu 5. (1,0 điểm)
    ĐỔI TIỀN
    Một ngân hàng có N loại tiền mệnh giá A[1], A[2], ..., A[N] với số lượng tiền mỗi loại không giới hạn. Cần chi trả cho khách hàng một số tiền M đồng. Hãy cho biết cần bao nhiêu tờ cho mỗi loại tiền để tổng số tờ là ít nhất.
    Dữ liệu vào từ file: TIEN.INP gồm 2 dòng
    Dòng đầu tiên ghi 2 số N, M (0 < N ≤ 10; 0 < M ≤ 1000)
    Dòng thứ hai ghi N số: A[1], A[2], ..., A[N] các số cách nhau bởi dấu cách.
    Kết quả ghi ra file: TIEN.OUT gồm 2 dòng
    Dòng đầu tiên ghi số tờ cần dùng, nếu không thể đổi được thì ghi số 0 và không cần thực hiện tiếp.
    Dòng tiếp theo ghi n số ( mỗi số biểu hiện cho số tờ cần dùng cho mỗi loại).
    Ví dụ:
    TIEN.INP
    TIEN.OUT
    
    5 98
    1 5 10 20 50
    7
    3 1 0 2 1
    
    
    -----Hết-----
    Giám thị coi thi không giải thích gì thêm

    Họ và tên thí sinh: ..................................................................................SBD.............................
    Chữ ký của giám thị: GT1......................................................................GT2..............................

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    QUẢNG NAM





    KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN
    NĂM HỌC 2015 – 2016
    Khóa ngày 3 tháng 6 năm 2015
    
    
    
    HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TIN HỌC


    
    Câu1 (
     
    Gửi ý kiến