Sắp xếp dữ liệu

Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Chuong_trinh_giao_duc_pho_thong_moi_nhat.jpg Phuong_phap_giang_day_1.jpg Clip__1LICH_SU_TEN_SAI_GON_054__Segment100_00_0000000_00_554221.flv NDH___33.jpg NDH___175.jpg NDH___17.jpg 561506b4b3a842f61bb9.jpg 7cfa11cbb5a244fc1db3.jpg 128163525_1847407988748007_7250523188460369498_n.jpg 124201482_380087213195709_4850500984247665608_n.jpg 125549681_1851987388281619_3005690876150541395_n.jpg 128101547_367492671214142_6827591115574669680_n.jpg 128163525_1847407988748007_7250523188460369498_n.jpg TOAN_CACSOTRONCHUC_TRANG_126_OK.flv TOAN_LUYENTAPCHUNG_TRANG_125_OK.flv Bai_toan_co_loi_van__K1.flv TT6.jpg TT11.jpg Ac.jpg Kg4.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với .

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐIỂM CHUẨN TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 NĂM HỌC 2011-2012 CỦA QUẢNG NAM

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM
    Người gửi: Lê Văn Duẩn (trang riêng)
    Ngày gửi: 06h:20' 30-07-2011
    Dung lượng: 107.5 KB
    Số lượt tải: 26
    Số lượt thích: 0 người
    UBND TỈNH QUẢNG NAM
    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    
    Số: 2025/QĐ-SGDĐT
    Quảng Nam, ngày 29 tháng 7 năm 2011
    
    
    
    
    

    QUYẾT ĐỊNH
    Công bố điểm chuẩn và chỉ tiêu tuyển sinh
    vào lớp 10 THPT công lập năm học 2011-2012

    GIÁM ĐỐC SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH QUẢNG NAM
    Căn cứ Quyết định số 01/QĐ-UB, ngày 02/01/1997, của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Nam;
    Căn cứ Quyết định số 12/2006/QĐ-BGD&ĐT, ngày 05/04/2006, của Bộ GD&ĐT về việc ban hành Quy chế tuyển sinh THCS và tuyển sinh THPT;
    Căn cứ Quyết định số 2427/QĐ-UBND, ngày 29/7/2011, của UBND tỉnh Quảng Nam về việc điều chỉnh, bổ sung Phương án tuyển sinh vào lớp 10 các trường THPT trên địa bàn tỉnh, năm học 2011-2012;
    Theo đề nghị của Chủ tịch Hội đồng tuyển sinh các trường THPT và của ông Trưởng phòng KT&KĐCLGD Sở GD&ĐT Quảng Nam,
    QUYẾT ĐỊNH:
    Điều 1. Nay công bố điểm chuẩn trúng tuyển, chỉ tiêu bổ sung và số lượng tuyển sinh vào lớp 10 THPT của các trường trung học phổ thông tỉnh Quảng Nam, năm học 2011-2012, đính kèm theo Quyết định này;
    Điều 2. Chủ tịch Hội đồng tuyển sinh các trường trung học phổ thông, căn cứ vào điểm chuẩn và chỉ tiêu bổ sung, thông báo cho các học sinh trúng tuyển làm thủ tục nhập học theo qui định;
    Điều 3. Các Ông (bà) Chánh Văn phòng, trưởng các phòng Sở GD&ĐT và hiệu trưởng các trường trung học phổ thông đã nêu ở Điều 1 căn cứ Quyết định thi hành./.

    Nơi nhận:
    GIÁM ĐỐC
    
    - Như Điều 3;
    - Lưu: VT, KT&KĐCLGD.
    
    (Đã ký)


    Nguyễn Tấn Thắng
    
    



    BẢNG ĐIỂM CHUẨN VÀ CHỈ TIÊU TUYỂN SINH LỚP 10
    NĂM HỌC 2011-2012
    (Kèm theo Quyết định số: 2025/QĐ-SGDĐT, ngày 29 tháng 7 năm 2011 của Giám đốc Sở GD&ĐT Quảng Nam)
    TT
    Trường
    Trung học phổ thông
    Chỉ tiêu
    được duyệt
    NV-NV1
    NV2
    Chỉ tiêu
    bổ sung (*)
    Tổng chỉ tiêu tuyển
    
    
    
    
    Điểm chuẩn
    Số lượng
    Điểm chuẩn
    Số lượng
    
    
    
    1
    Huỳnh Ngọc Huệ
    500
    42.5
    519
    
    
    
    519
    
    2
    Đỗ Đăng Tuyển
    850
    23.5
    860
    
    
    
    860
    
    3
    Chu Văn An
    650
    19.0
    651
    
    
    
    651
    
    4
    Lương Thúc Kỳ
    500
    21.0
    508
    
    
    100
    608
    
    5
    Hoàng Diệu
    650
    25.0
    639
    26.0
    9
    50
    698
    
    6
    Phạm Phú Thứ
    400
    20.5
    381
    21.5
    23
    
    404
    
    7
    Nguyễn Duy Hiệu
    650
    40.5
    651
    
    
    
    651
    
    8
    Lương Thế Vinh
    600
    15.5
    563
    16.5
    24
    
    587
    
    9
    Nguyễn Khuyến
    550
    
    414
    26.5
    138
    
    552
    
    10
    Trần Quí Cáp
    495
    43.5
    507
    
    
    
    507
    
    11
    Nguyễn Trãi
    650
    24.5
    651
    
    
    
    651
    
    12
    Trần Hưng Đạo
    350
    
    246
    
    
    100
    346
    
    13
    Sào Nam
    675
    43.0
    681
    
    
    
    681
    
    14
    Nguyễn Hiền
    700
    23.0
    704
    
    
    50
    754
    
    15
    Lê Hồng Phong
    500
    22.5
    501
    
    
    
    501
    
    16
    Quế Sơn
    500
    37.5
    512
    
    
    
    512
    
    17
    Nguyễn Văn Cừ
    550
    
    520
    
    
    
    520
    
    18
    Trần Đại Nghĩa
    450
    
    381
    
    
    50
    431
    
    19
    Hiệp Đức
    400
    25.0
    344
    
    
    
    344
    
    20
    Trần Phú
    300
    18.5
    299
    
    
    
    299
    
    21
    Tiểu La
    700
    44.5
    707
    
    
    
    707
    
    22
    Nguyễn Thái Bình
    750
    19.0
    753
    
    
    
    753
    
    23
    Thái Phiên
    850
    25.5
    855
    
    
    50
    
     
    Gửi ý kiến